CÁP SỢI QUANG CHÔN TRỰC TIẾP PHI KIM LOẠI

Mã sản phẩm:
Hãng sản xuất:
Giá : Liên hệ
​043.868.0259

1.          CẤU TRÚC CỦA CÁP

1.1   Mặt cắt ngang của cáp
   

 Bảng 1 - Đường kính, trọng lượng và bán kính uốn cong nhỏ nhất của cáp:

Số sợi quang

Đường kính trung bình của cáp

(mm)

Trọng lượng

(kg/km)

Bán kính uốn cong nhỏ nhất

(mm)

Có tải

Không tải

4~30

10.9

109.7 -114.3

250

125

31~60

12.1

127~131.2

270

135

61~72

12.7

151~153.7

278

140

73~96

14.1

198~199.7

318

160

97~144

18.1

266.7~271.6

280

188

 


 2.          ĐẶC TÍNH VẬT LÝ, CƠ HỌC VÀ MÔI TRƯỜNG CỦA CÁP

2.1  Đặc tính vật lý và môi trường

Các đặc tính vật lý, cơ học và môi trường của cáp chôn trực tiếp phi kim loại được kiểm tra theo bảng 2 tại bước sóng 1550nm
 
Bảng 2 - Đặc tính vật lý, cơ học và môi trường của cáp chôn trực tiếp phi kim loại

ĐẶC TÍNH

PHƯƠNG PHÁP THỬ VÀ TIÊU CHUẨN

Khả năng chịu căng

# Phương pháp thử: IEC 60794-1-2-E1

- Đường kính trục cuốn: 30D (D = đường kính cáp)

- Tải thử liên tục : 172 kg

# Chỉ tiêu:

- Độ căng của sợi: £ 0.6% Tải lớn nhất

- Tăng suy hao: £ 0.1 dB  tải liên tục

Khả năng chịu ép

# Phương pháp thử: IEC 60794-1-2-E3

- Lực thử: 1100 N/50 mm trong 10 phút

- Số điểm thử: 1

# Chỉ tiêu

- Tăng suy hao: £ 0.10 dB

- Cáp không bị vỡ vỏ, đứt sợi

Khả năng chịu va đập

# Phương pháp thử: IEC 60794-1-2E4

- Độ cao của búa: 100 cm

- Trọng lượng búa: 1 kg

- Đầu búa có đường kính: 25 mm

- Số lần thử tại một điểm: 1

- Số điểm thử: 10 điểm (cách nhau 10 cm dọc theo chiều dài cáp)

# Chỉ tiêu

- Độ tăng suy hao : £ 0.10 dB

- Sợi quang không gẫy, vỏ cáp không bị hư hại

Khả năng chịu uốn cong

# Phương pháp thử: IEC 60794-1-2-E6

- Đường kính trục uốn: 20D (D = đường kính cáp)

- Góc uốn : ± 90°

- Số chu kỳ : 25 chu kỳ

# Chỉ tiêu

- Độ tăng suy hao : £ 0.10 dB

- Sợi quang không gẫy, vỏ cáp không bị hư hại

Khả năng chịu xoắn

# Phương pháp thử: IEC 60794-1-2-E7

-  Chiều dài thử xoắn: 2m

-  Số chu kỳ: 10 chu kỳ

-  Góc xoắn: ± 180°

# Chỉ tiêu sau khi hoàn thành phép thử

-  Độ tăng suy hao: £ 0.10 dB

-  Sợi quang không gẫy, vỏ cáp không bị hư hại

Khả năng chịu nhiệt

# Phương pháp thử: IEC 60794-1-2-F1

-  Chu trình nhiệt  : 23°C ® -30°C ® +60°C ® 23°C

-  Thời gian tại mỗi nhiệt độ : 24 giờ

# Chỉ tiêu

-  Độ tăng suy hao: £ 0.1 dB/km

Thử độ chẩy của hợp chất độn đầy

# Phương pháp thử: IEC 60794-1-E14

- Chiều dài mẫu thử: 0.3 m một đầu đã tuốt vỏ cáp xấp xỉ 80mm treo ngược trong buồng thử.

- Thời gian thử : 24 giờ

- Nhiệt độ thử : 60°C

# Tiêu chuẩn

- Chất độn đầy ở mẫu thử không bị chẩy rơi xuống

- Các sợi quang ở ống lỏng vẫn giữ nguyên vị trí không bị rơi

Khả năng chống thấm

# Phương pháp thử: IEC 60794-1-2-F5

-  Chiều dài mẫu: 3m

-  Chiều cao cột nước: 1m

-  Thời gian thử: 24 giờ

# Tiêu chuẩn

-  Nước không bị thấm qua mẫu thử

 

 

2.2        Đặc tính cơ điện của cáp

Bảng 3 - Đặc tính cơ điện của cáp

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

CHỈ TIÊU

Loại vỏ

Nhựa HDPE màu đen chịu lực, chống tia tử ngoại và côn trùng gặm nhấm

Tải trọng cho phép lớn nhất khi lắp đặt

£ 3.5kN

Tải trọng cho phép lớn nhất khi làm việc

£ 2.5kN

Khả năng chịu nén

2000N/10cm

Hệ số dãn nở nhiệt

< 8.2x10-6/oC

Dải nhiệt độ làm việc

-5 oC ~ 70 oC

Độ ẩm tương đối

1~100% không đọng sương

Bán kính uốn cong nhỏ nhất khi lắp đặt

≥ 20 lần đường kính ngoài của cáp

Bán kính uốn cong nhỏ nhất sau khi lắp đặt

≥ 10 lần đường kính ngoài của cáp