Cách chọn cáp sợi quang cho hệ thống mạng và thông tin liên lạc giúp tiết kiệm chi phí, tăng cường bảo mật và tốc độ.

10:28:00 03/03/2015

Cách chọn cáp quang cho hệ thống mạng và thông tin liên lạc giúp tiết kiệm chi phí, tăng cường bảo mật và tốc độ.

Vân Nam xin đưa ra một số tiêu chuẩn quy chuẩn của nhà sản xuất đưa ra. Đó cũng là tiêu chuẩn quốc tế trong hệ thống quang. Từ các tiêu chuẩn này, các bạn có thể đưa ra các phương án xây dựng cho mình một hệ thống cáp quang tin cậy đảm bảo về giá thành, bảo mật, tốc độ, và thời gian.

Tài liệu đính kèm: Tải về

Cách chọn cáp quang cho hệ thống mạng và thông tin liên lạc giúp tiết kiệm chi phí, tăng cường bảo mật và tốc độ.

Xem dịch vụ hàn cáp quang trên toàn quốc

Vân Nam xin đưa ra một số tiêu chuẩn quy chuẩn của nhà sản xuất đưa ra. Đó cũng là tiêu chuẩn quốc tế trong hệ thống quang. Từ các tiêu chuẩn này, các bạn có thể đưa ra các phương án xây dựng cho mình một hệ thống cáp quang 24 fo tin cậy đảm bảo về giá thành, bảo mật, tốc độ, và thời gian.

Bảng thông số kĩ thuật của các loại cáp quang 8 fo multimode sử dụng trong hệ thống thông tin liên lạc và truyền dẫn hiện nay.

 

Cáp quang Multimode

Cáp quang singlemode

Ứng Dụng sử dụng

OM4  
50/125µm

OM3
50/125µm

OM2
 50/125µm

OM1
62.5/125µm

OS2
Singlemode

 

50/125µm

(850/1300)

 (850/1300)

(1310/1383 /1550)

(1310/1383

/1550)

 

 (850/1300)

 

 

 

 

Typical Attenuation (dB/Km)

2.4/0.6

2.4/0.6

2.4/0.6

2.9/0.9

0.36/0.36/0.23

Maximum Attenuation (dB/Km)

3.5/1.5

3.5/1.5

3.5/1.5

3.5/1.0

0.4/0.4/0.4

Macro Bending Attenuation (dB)**

<0.5

<0.5

<0.5

<0.5

<0.05

OFL Bandwidth (MHz×km)

3500/500

1500/500

500/500

200/600

N/A

850nm Laser Bandwidth (MHz×km)

4700

2000

N/A

N/A

N/A

1000Base-SX,Gigabit Ethernet,@850nm

900m

900m

550m

220m

 

1000Base-LX,Gigabit Ethernet,@1300nm

550m

550m

550m*

550m*

5000m

10GBase-SR,10Gbps,@850nm

550m

300m

82m

33m

 

10GBASE-LX4,10Gbps,WDM, @1310nm

300m

300m

300m

300m

10000m

10GBASE-LR,10Gbps,@1310nm

 

 

 

 

10000m

10GBASE-ER,10Gbps,@1550nm

 

 

 

 

40000m

40GBASE-SR4,40Gbps,@850nm

150m

100m

 

 

 

40GBASE-LR4,40Gbps, @1310nm

 

 

 

 

10000m

100GBASE-SR10,100Gbps,@850nm

100m

 

 

 

 

100GBASE-LR4,100Gbps,@1310nm

 

 

 

 

10000m

100GBASE-ER4,100Gbps,@1550nm

 

 

 

 

40000m